dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
s^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "s^"
Sợ người ở phải, hãi người cho ăn
Sống về mồ mả, chẳng sống về cả bát
Sống về mồ mả, chẳng sống về cả bát cơm
Sống về mồ mả, không sống cả về bát cơm
Sống về mộ về mả, ai sống về cả bát cơm đầy
Sống về mồ về mả, ai sống về cả đĩa xôi đầy
Sống về mồ về mả, chẳng ai sống về cả bát cơm
Sống về mổ về mả, chẳng ai sống về cả bát cơm
Sống về mồ về mả, chẳng sống về cả bát cơm
Sống về mồ về mả, chẳng về cả bát cơm
Sống về mồ về mả, không sống về cả bát cơm
Sống vì mồ mả, chẳng sống vì cả bát
Sống vì tình nghĩa, bội bạc, độc ác thì không đếm xỉa đến
Sợ như bò thấy nhà táng
Sợ như giun như dế
Sợ như giun như rẽ
Sờ như xẩm sờ gậy
Sở như xẩm sờ gậy
Sơn lâm chẻ ngược, vườn tược chẻ xuôi
Sơn lâm chê ngược, vườn tược chê xuôi
Sơn lở tuỳ mặt
Sơn lở tuỳ mặt, ma bắt tuỳ người
Sờ nổi không gạo, sờ gáo không nước
Sơn răng chằng đít đánh đai đầu; răng trắng như bầu đầu đeo đuôi chó
Sồn sồn ăn bậy, chín bấy mất ngon
Sơn thuỷ hữu nhân
Sơn Triều nhiều ruộng nhiều cau, để cho chị Bốn làm dâu Sơn Triều
Sơn Vi đốt ống lệnh, A há miệng, Chúc Phê đâm
Sơn Vi sớm ốc chiều cua, quanh năm vất vả mà chưa hết nghèo
Sơn Vi tốt đất trồng dưa, Thanh Uyên lấm vải ta đưa nhau về
So đòn đánh gậy
Sợ ông thần phải nể cây đa
Số phận lao đao, phải sao chịu vậy
Số phận lao đao, phải sao chịu vậy, tới số ăn mày bị gậy phải mang
So ra mới biết béo gầy, bảy ngày ba bão mới biết cây cứng mềm
So ra mới biết béo gầy, thả ra mới biết rằng cây cứng mềm
Sợ run như cái ghẻ, đau đẻ chờ sáng trăng
Số sống bỏ bờ tre cũng sống
Số sống gặp thầy hay
Số sống vứt bờ tre cũng sống
Sờ sờ như gương treo trước mắt
So tài đọ sức
So tài thử sức
So tày vạt nhọn
Sợ thần phải nể cây đa
Sợ tiền sợ thóc, sơ cóc gì ai
Sọt sệ thì sệ, giữ mê lận lại
So đũa lấy cột đình
Sợ xanh mắt mèo
Sứa đâu có nhảy khỏi đăng
Sửa dép vườn dưa
Sự đại như thiên, tuý diệc hưu
Sứa không nhảy qua đăng
Sửa mũ dưới đào
Sưa răng nói khoét, trẹt môi ăn chùng
Sửa túi nâng khăn
Sứa vượt qua đăng
Sức chừng mô, xô chừng nấy
Sức cùng lực kiệt
Sức dài vai rộng
Sự chi lo bà vãi trọc đầu
Sự chi lo ông đò khát nước
Sức khoẻ là vàng
Sức mọn tài hèn chân chen không lọt
Sức như sức hộ pháp
Sức như sức voi nang
Sức từng mô, xô từng nấy
Sự cữu kiến nhơn tâm
Sức yếu đánh hư, sức dư đánh hiểm
Sứ giả ăn trước thành hoàng
Sư hổ mang, vãi phụng lân
Sư hổ mang, vãi rắn rết
Sư hổ mang, vải rắn rết
Sư hổ mang, vãi thằn lằn
Sự hữu thỉ chung, vật phân bổn mạc
Sự làm hay hỏng, sự hòng hay trơ
Sự lăm hay hỏng, sự hòng hay trơ
Sự làm hay hỏng, sự ngóng hay trơ
Sum họp trúc mai
Sự năng thường nhẫn đắc thân an
Sừng cánh ná, dạ bình vôi, lưng chó ngồi đít mâm thau
Sừng cánh ná, dạ bình vôi, mắt ốc nhồi, ăn ra lôi, cày ra thép
Sừng cánh ná, dạ bình vôi, mắt ốc nhồi, nhanh như chớp
Sưng chân cùng tuồng chết rẫm
Sưng chân một phường chết dẫm
Sưng chân một phường chết rấp
Sưng chân một tuồng chết chậm
Sung cũng như ngái, mái cũng như mây
Sung ngái một lòng, bưởi bòng một dạ
Sừng quặp vào tai, đuôi dài tận gót, góc tót đi ầm ầm
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...